Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Tỷ lệ thành phần, cấu tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The proportion of different parts to make a whole.
- Bài văn, bài luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An essay.
- Tác phẩm nghệ thuật, bản nhạc, tác phẩm văn họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A work of music, literature or art.
- Bố cụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement and flow of elements in a picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compositionDạng gốc (base form)
- compositionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical compositiondanh từ | danh từ | Thành phần hóa học |
| musical composition | Tác phẩm âm nhạc | |
| write a composition | Viết bài văn | |
| composition bookdanh từ | danh từ | Cuốn sổ tay đóng bìa sẵn, theo truyền thống có bìa màu đen trắng bằng đá cẩm thạch |
| composition feedanh từ | danh từ | Khoản thanh toán sửa đổi hoặc để có được một đặc quyền nhất định, (các trường đại học) một khoản học phí |
| composition metaldanh từ | danh từ | Kim loại Muntz |
| letter of compositiondanh từ | danh từ | Thông báo chính thức về phí sáng tác (phạt tiền) |
| composition notebookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với composition book |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Tác phẩm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of putting together; assembly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỷ lệ thành phần
Hỗn hợp
Bản chất
Họ từ (word family)
cùng gốc compositionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomposicioun
- từ tiếng Pháp cổcomposicion
- từ tiếng Latinhcompositiō
Ví dụ
- , : .Còn về loại nước hoa mà ngươi sẽ làm, các ngươi sẽ không tự làm cho mình theo tỷ lệ thành phần đó: nó sẽ là thánh đối với ngươi cho Chúa.
- .Cô ấy xuất sắc trong việc viết bài văn.
- .Đó là một tác phẩm đa âm.