Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Văn bản hiến phápdanh từA legal document describing such a formal system.
- Hiến pháp, hệ thống luậtdanh từThe formal or informal system of primary principles and laws that regulates a government or other institutions.
- Thể trạng, thể chấtdanh từA person's physical makeup or temperament, especially in respect of robustness.
- Sự thiết lập, cơ cấu, thành phần cấu tạodanh từThe act, or process of setting something up, or establishing something; the composition or structure of such a thing; its makeup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constitutionDạng gốc (base form)
- constitutionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amend the constitution | Sửa đổi hiến pháp | |
| constitution of a country | Hiến pháp quốc gia | |
| write a constitution | Soạn thảo hiến pháp | |
| adopt a constitution | Thông qua hiến pháp | |
| strong constitution | Thể trạng khỏe mạnh | |
| violate the constitution | Vi phạm hiến pháp | |
| weak constitution | Thể trạng yếu | |
| Constitution Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta, New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Văn bản giáo hội
- Văn bản giáo hội, sắc lệnhA document issued by a religious authority serving to promulgate some particular church laws or doctrines.
Ví dụ
- .Algeria có một hiến pháp
- .Hiến pháp của chúng ta đã bắt đầu tồn tại vào thời điểm mà các chính khách không quen với việc đưa ra các định nghĩa chính xác.
- , .Anh ấy có thể trạng khỏe mạnh, vì vậy anh ấy sẽ nhanh chóng hồi phục sau cơn bệnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc constitutionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstitucioun
- từ tiếng Pháp cổconstitucion
- từ tiếng Latinhcōnstitūtiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- buildđồng nghĩaChỉ cả thể trạng, sức khỏe và đặc điểm cơ thể nói chung.