Dịch

fruto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfɾuto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ loại trái cây nào từ cây, dù ngọt hay không (như bơ hoặc cà chua), ăn được hay khôngdanh từany fruit from a plant, whether sweet or not (like avocado or tomato), edible or not
  2. Bất kỳ loại rau hoặc sản phẩm nào được trồngdanh từany vegetable or produce that is grown
  3. Lợi nhuận từ một hoạt độngdanh từprofit from an activity
  4. Kết quả của một hành động, sự thiếu sót, thái độ, vvdanh từresult of an action, omission, attitude, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frutoDạng gốc (base form)
  2. frutosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fruto prohibidodanh từTrái cấm
fruto del árbol del panTrái bánh mì
fruto secodanh từHạt (loại thực phẩm)
fruto de bendiciónHoa quả của liên minh
dar frutoRa quả, mang lại kết quả tốt
fruto del azarKết quả của sự ngẫu nhiên
fruto del castañoQuả hạt dẻ
fruto del esfuerzoThành quả nỗ lực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con cháu
  1. offspring

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI