fruto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfɾuto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất kỳ loại trái cây nào từ cây, dù ngọt hay không (như bơ hoặc cà chua), ăn được hay khôngdanh từany fruit from a plant, whether sweet or not (like avocado or tomato), edible or not
- Bất kỳ loại rau hoặc sản phẩm nào được trồngdanh từany vegetable or produce that is grown
- Lợi nhuận từ một hoạt độngdanh từprofit from an activity
- Kết quả của một hành động, sự thiếu sót, thái độ, vvdanh từresult of an action, omission, attitude, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frutoDạng gốc (base form)
- frutosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fruto prohibidodanh từ | danh từ | Trái cấm |
| fruto del árbol del pan | Trái bánh mì | |
| fruto secodanh từ | danh từ | Hạt (loại thực phẩm) |
| fruto de bendición | Hoa quả của liên minh | |
| dar fruto | Ra quả, mang lại kết quả tốt | |
| fruto del azar | Kết quả của sự ngẫu nhiên | |
| fruto del castaño | Quả hạt dẻ | |
| fruto del esfuerzo | Thành quả nỗ lực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con cháu
- offspring
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh