Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dar fruto
Nghĩa chính
1
Ra quả, mang lại kết quả tốt
Ví dụ
El
esfuerzo
empezó
a
dar
fruto
.
Nỗ lực đã bắt đầu đơm hoa kết trái.
Xuất hiện ở từ khác
dar
kết hợp
ra quả, mang lại kết quả tốt
结果
Tiếng Trung
tương đương
AI
1
Ra quả
1
Ra quả
1
Ra quả