Dịch

kids là số nhiều của kid

kid

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. trẻ em, đứa trẻ, người trẻdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child or young person; informally, it may also include a young adult.
  2. con, đứa condanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's son or daughter, even if the child is already an adult.
  3. trêu, lừađộng từA2ngoại động từ (transitive)To tease, mock, or deceive someone, especially by saying something untrue as a joke.
  4. nói đùa, đùađộng từA2nội động từ (intransitive)To joke or say something playfully that is not meant seriously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kidNguyên thể (infinitive)
  2. kidsSố nhiều (plural)
  3. kiddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kiddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as a kidkhi còn béI remember reading with my grandmother as a young kid of 6.Tôi nhớ đã đọc cùng bà khi còn bé, năm 6 tuổi.
  • kid sbđùa với aiI'm not kidding you. It does work.Tôi không đùa với đâu. Nó có tác dụng thật.
  • kid sb/yourselftự lừa dối ai/bản thânThey're kidding themselves if they think it's going to be easy.Họ tự lừa dối mình nếu nghĩ rằng việc đó sẽ dễ dàng.
  • kid sb/yourself (that)…lừa dối ai/bản thân (rằng)…I tried to kid myself (that) everything was normal.Tôi cố lừa dối bản thân (rằng) mọi thứ vẫn bình thường.
  • kid sister/brotherem gái/em trai

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Bé
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bé, nhócUsed as a form of address for a child, teenager or young adult.

Ví dụ

  • .Lúc còn nhỏ tôi không thích chó.
  • , .Đây là Bobby, cậu là con nhỏ nhất của chúng tôi.
  • , .Chào con đây, nhóc ạ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikide
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkið“young goat”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kidją
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*kidde
  2. từ tiếng Anh cổ*cydde“pouch, belly”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kuddijā

AI