Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đứa trẻ nhỏ (dê non)danh từA small kid (young goat).
- Trẻ contính từChildish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kiddy widdydanh từ | danh từ | Đứa trẻ |
| kiddy fiddlerdanh từ | danh từ | Kẻ ấu dâm hoặc một kẻ lạm dụng tình dục trẻ em |
| kiddy pool | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Người đàn ông
- Người đàn ông, một người bạn; một ngườiA man, a fellow; a person.
Họ từ (word family)
cùng gốc kiddyVí dụ
- , , , .
- , , .
- , , ; , ; ; […]