Dịch

kidder

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hay trêu chọcdanh từOne who kids, or teases light-heartedly.
  2. Thằng bé, cậu bédanh từA term of endearment/address for a child or young adult, usually male.
  3. Thảm Kiddeminserdanh từA kidderminster (carpet)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kidderDạng gốc (base form)
  2. kiddersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kidder Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Steele

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đi rừng
  1. Người đi rừng, người bán rongA forestaller or huckster.

Họ từ (word family)

cùng gốc kidder

Nguồn gốc (etymology)

AI