bromista
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/bɾoˈmista/
Nghĩa chính
- Thích đùa, hay pha tròtính từjoking
- Người thích đùa, người hay trêu chọcdanh từjoker, one who jokes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bromistaDạng gốc (base form)
- bromistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Anh trai tôi là một người rất hay đùa.
- .Cậu bé đó thực sự rất thích pha trò.
- , . .Đúng, anh ấy là một kẻ thích đùa. Về điều đó thì không còn nghi ngờ gì nữa.