Dịch

bromista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/bɾoˈmista/

Nghĩa chính

  1. Thích đùa, hay pha tròtính từjoking
  2. Người thích đùa, người hay trêu chọcdanh từjoker, one who jokes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bromistaDạng gốc (base form)
  2. bromistasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Anh trai tôi là một người rất hay đùa.
  • .Cậu bé đó thực sự rất thích pha trò.
  • , . .Đúng, anh ấy là một kẻ thích đùa. Về điều đó thì không còn nghi ngờ gì nữa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI