Dịch

joking

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Dạng gốc:jokeTrò đùa, lời đùa, chuyện đùa

Nghĩa chính

  1. Đùa thôi, cố gắng đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)Kidding, trying to fool.
  2. Lời nói đùađộng từpresent participle and gerund of joke
  3. Hành động kể chuyện hoặc tham gia vào những câu chuyện cười.danh từThe act of telling or engaging in jokes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jokingDạng gốc (base form)
  2. jokingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

joking relationshipdanh từMối quan hệ xã hội cho phép một người trêu chọc hoặc chế nhạo người khác theo cách mà nếu không sẽ bị coi là không phù hợp
all joking asidetrạng từĐồng nghĩa với all kidding aside
joke upđộng từTạo ra những trò đùa nhằm hướng tới tầng lớp xã hội hoặc cấp độ quyền lực

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ? !Phí bao gồm 20 euro? Bạn đang đùa tôi!
  • , , , […]Không có những cú đánh nhẹ nhàng hay tiếng gõ nhẹ, không có những trò đùa và tiếng kêu lợm như những cú đấm quý giá của bạn, nhưng luôn giống nhau, với không khí lạnh lùng và thanh lịch không thay đổi[…]
  • ?Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không?

AI