Nghĩa chính
- Cách viết khác : suèdedanh từkhông đếm được (uncountable)A type of soft leather, made from calfskin, with a brushed texture to resemble fabric, often used to make boots, clothing and fashion accessories.
- Bằng da lộntính từkhông so sánh (not comparable)Made of suede.
- Làm da lộnđộng từngoại động từ (transitive)To make (leather) into suede.
- Làm xù bề mặt, cào xướcđộng từngoại động từ (transitive)To finish (fabric) by abrasion, giving it a fibrous surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suede-shoe operatordanh từ | danh từ | Nhà kinh doanh hào nhoáng và không trung thực |
| suede-shoe salesmandanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng áp lực cao |
| suede brush | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgants de Suède“gloves from Sweden”
Cùng gốc (doublet)Swede
Ví dụ
- , 40?Các bạn có áo khoác da lộn màu nâu cỡ 40 nào không?
- dry-cleaner's.Tôi cần mang chiếc áo ghi-lê da lộn này đi tiệm giặt khô.
- , , , .Tom đã tự mua cho mình chiếc quần jean mới, áo sơ mi kẻ sọc, áo ghi-lê da lộn và mũ cao bồi.
Họ từ (word family)
cùng gốc suede- suedeyGiống hoặc đặc trưng của da lộntính từ
- suedetteLoại vải được làm từ cotton hoặc rayon, có kết cấu như da lộndanh từ
- suedeheadLà thành viên của một nhánh của tiểu văn hóa đầu trọc ở Anh, bắt nguồn từ những năm 1970 và có đặc điểm là tóc dài hơn và quần áo trang trọng hơn người đầu trọcdanh từ
- suedelikeGiống hoặc đặc trưng của da lộntính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha