Dịch

Swede

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thuộc nhóm dân tộc Bắc Đức có nguồn gốc từ Scandinavia, bao gồm phần lớn dân tộc Thụy Điểndanh từA person of a North Germanic ethnic group native to Scandinavia, comprising the ethnic majority of Sweden.
  2. Thành viên của một bộ tộc Bắc Đức cổ xưa sống ở miền trung Thụy Điểndanh từA member of an ancient North Germanic tribe that inhabited central Sweden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SwedeDạng gốc (base form)
  2. SwedesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Swede sawdanh từCái cưa cung hoặc một cái cưa Finn
swede midgedanh từContarinia nasturtii, một loài gây hại mật của họ Brassicaceae
Sweden and Norwaydanh từ riêngVương quốc Liên hiệp Thụy Điển và Na Uy
Finland SwedeChưa có nghĩa
Finland-SwedeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . half-turned , , , . Scully’s . , , . .
  • . , .
  • , .

AI