Swede
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người thuộc nhóm dân tộc Bắc Đức có nguồn gốc từ Scandinavia, bao gồm phần lớn dân tộc Thụy Điểndanh từA person of a North Germanic ethnic group native to Scandinavia, comprising the ethnic majority of Sweden.
- Thành viên của một bộ tộc Bắc Đức cổ xưa sống ở miền trung Thụy Điểndanh từA member of an ancient North Germanic tribe that inhabited central Sweden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SwedeDạng gốc (base form)
- SwedesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Swede sawdanh từ | danh từ | Cái cưa cung hoặc một cái cưa Finn |
| swede midgedanh từ | danh từ | Contarinia nasturtii, một loài gây hại mật của họ Brassicaceae |
| Sweden and Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Liên hiệp Thụy Điển và Na Uy |
| Finland Swede | Chưa có nghĩa | |
| Finland-Swede | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . half-turned , , , . Scully’s . , , . .
- . , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc SwedeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiSwêde
- từ tiếng German nguyên thủy*swihô“Swede”
Cùng gốc (doublet)suede