Nghĩa chính
- Thụy Điểndanh từ riêngA country in Scandinavia in Northern Europe. Official name: Kingdom of Sweden.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Swedendanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa của Thụy Điển dọc theo hạ lưu sông Delaware ở Mỹ tồn tại từ năm 1638 đến 1655, được thành lập trong Chiến tranh Ba mươi năm khi Thụy Điển là một cường quốc quân sự |
| Kingdom of Swedendanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Thụy Điển |
| Sweden and Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Liên hiệp Thụy Điển và Na Uy |
| Silicon Valley of Swedendanh từ riêng | danh từ riêng | Kista, một quận ở Stockholm, Thụy Điển |
| United Kingdoms of Sweden and Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ trên Bán đảo Scandinavi tồn tại từ năm 1814 đến năm 1905, nay là các quốc gia riêng biệt của Na Uy và Thụy Điển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc SwedenVí dụ
- .Mọi người thường nhầm lẫn giữa Thụy Điển và Thụy Sĩ.
- ( ) . ( , , , , ) (1950 2014).Brazil chơi tốt hơn (hoặc may mắn hơn) trên sân khách hơn là sân nhà. Quốc gia này đã vô địch World Cup năm lần trên sân khách (ở Thuỵ Điển, Chile, Mexico, Mĩ và Nhật Bản) và lỡ chức vô địch ở hai lần quốc gia này đăng cai (1950 và 2014).
- . , , , .Tôi là đến từ Thuỵ Điển. Tôi là người Sami, và tôi nói tiếng Sami, tiếng Thuỵ Điển và tiếng Anh.