sueco
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈsweko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Thụy Điển, thuộc Thụy Điểntính từSwedish (from or native to Sweden)
- Tiếng Thụy Điểndanh từSwedish (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar sueco | Nói tiếng Thụy Điển | |
| idioma sueco | Tiếng Thụy Điển | |
| pueblo sueco | Người Thụy Điển | |
| relevo suecodanh từ | danh từ | Tiếp sức Thụy Điển |
| hacerse el suecođộng từ | động từ | Chơi ngu (hành động ngu ngốc hoặc ngu ngốc) |
| llave suecadanh từ | danh từ | Cờ lê thợ sửa ống nước, cờ lê Thụy Điển |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc Thụy Điển
- Swedish (pertaining to Sweden)
Ví dụ
- .Bây giờ bạn đang nhầm lẫn tiếng Thụy Điển với tiếng Phần Lan.
- ¿ "" ?Chúng ta nói "universidad" như thế nào bằng tiếng Thụy Điển?
- ..Có đại sứ quán Thụy Điển ở Washington D.C.