swede
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Củ cải Thụy Điểndanh từThe fleshy yellow root of a variety of rapeseed, Brassica napus var. napobrassica, resembling a large turnip, grown as a vegetable.
- Cây củ cải Thụy Điểndanh từThe plant from which this is obtained.
- Củ cảidanh từThe turnip.
- Làm lại phim kinh phí thấpđộng từTo produce a low-budget remake of a film without the use of professional actors or filming techniques.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Swede sawdanh từ | danh từ | Cái cưa cung hoặc một cái cưa Finn |
| swede midgedanh từ | danh từ | Contarinia nasturtii, một loài gây hại mật của họ Brassicaceae |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái đầu
- The head.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc swedeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; copper's ' .Dạo này phải cẩn thận lắm; cảnh sát địa phương thì không sao nhưng gã từ hội đồng đã tóm tôi vì cái này suýt nữa đập trúng đầu một khách hàng khi nó rơi xuống.
- .Có khả năng bạn đã từng làm lại phim kinh phí thấp mà không hề hay biết.
- , .Đối với người Na Uy, thường không khó để hiểu người Thụy Điển đang nói gì.