Dịch

kid on

động từ (verb)
US/ˌkɪd ˈɑn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lừa hoặc lừa dối có chủ ý; chơi khămđộng từngoại động từ (transitive)To trick or deceive deliberately; to play a prank on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kid onNguyên thể (infinitive)
  2. kids onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kidded onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kidding onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

new kid on the blockdanh từAi đó hoặc điều gì đó mới mẻ đối với cộng đồng hiện có
kid on the squaređộng từNói đùa nhưng đồng thời cũng thực sự có ý đó
like a kid on Christmas morningcụm giới từĐồng nghĩa với like a kid at Christmas

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lôi kéo hoặc kích động
  1. To entice or incite.

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI