Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lừa hoặc lừa dối có chủ ý; chơi khămđộng từngoại động từ (transitive)To trick or deceive deliberately; to play a prank on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kid onNguyên thể (infinitive)
- kids onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kidded onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kidding onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new kid on the blockdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó mới mẻ đối với cộng đồng hiện có |
| kid on the squaređộng từ | động từ | Nói đùa nhưng đồng thời cũng thực sự có ý đó |
| like a kid on Christmas morningcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với like a kid at Christmas |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lôi kéo hoặc kích động
- To entice or incite.
Ví dụ
- ?
- .
- .