descendants là số nhiều của descendant
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Con cháutính từkhông so sánh (not comparable)Descending; going down.
- Có nguồn gốc sinh học, dòng dõitính từkhông so sánh (not comparable)Descending from a biological ancestor.
- Bắt nguồn, phát sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Proceeding from a figurative ancestor or source.
- Con cháu, hậu duệdanh từOne of the progeny of a specified person, at any distance of time or through any number of generations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descendantDạng gốc (base form)
- descendantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| direct descendantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với descendant |
| indirect descendant | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vật kế thừa
- Vật kế thừa, dạng phát sinhA thing that derives directly from a given precursor or source.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidessendaunte
- từ tiếng Latinhdēscendēns
Ví dụ
- , . , . 22, . 6. , . . 22, . 7. , . , . 22, […]Đại bàng đang hạ xuống hoặc đi xuống. Xem DESCENDANT, và Pl. 22, hình 6. Đại bàng hạ xuống, xòe rộng. Xem Pl. 22, hình 7. Đại bàng xòe rộng, quay đầu.
- , / , / / , / .Kẻ thể thao đáng thương, / Lại chọn con mồi quá hèn mọn, lại dụ dỗ / Một ả ăn mày không có niềm kiêu hãnh cao cả / Vẫn truyền từ tổ tiên vua chúa, / Để giữ lấy địa vị hoàng gia của mình.
- : , , .Người gia trưởng sống qua nhiều con cháu: năm đứa con, một tá đứa cháu, thậm chí cả chắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc descendantNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha