Dịch

descendants là số nhiều của descendant

descendant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Con cháutính từkhông so sánh (not comparable)Descending; going down.
  2. Có nguồn gốc sinh học, dòng dõitính từkhông so sánh (not comparable)Descending from a biological ancestor.
  3. Bắt nguồn, phát sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Proceeding from a figurative ancestor or source.
  4. Con cháu, hậu duệdanh từOne of the progeny of a specified person, at any distance of time or through any number of generations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descendantDạng gốc (base form)
  2. descendantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

direct descendantdanh từĐồng nghĩa với descendant
indirect descendantChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vật kế thừa
  1. Vật kế thừa, dạng phát sinhA thing that derives directly from a given precursor or source.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidessendaunte
  2. từ tiếng Latinhdēscendēns

Ví dụ

  • , . , . 22, . 6. , . . 22, . 7. , . , . 22, […]Đại bàng đang hạ xuống hoặc đi xuống. Xem DESCENDANT, và Pl. 22, hình 6. Đại bàng hạ xuống, xòe rộng. Xem Pl. 22, hình 7. Đại bàng xòe rộng, quay đầu.
  • , / , / / , / .Kẻ thể thao đáng thương, / Lại chọn con mồi quá hèn mọn, lại dụ dỗ / Một ả ăn mày không có niềm kiêu hãnh cao cả / Vẫn truyền từ tổ tiên vua chúa, / Để giữ lấy địa vị hoàng gia của mình.
  • : , , .Người gia trưởng sống qua nhiều con cháu: năm đứa con, một tá đứa cháu, thậm chí cả chắt.

AI