Dịch

ancestors là số nhiều của ancestor

ancestor

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæn.sɛs.tə/US/ˈæn.sɛs.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tổ tiêndanh từOne from whom a person is descended, whether on the father's or mother's side, at any distance of time; a progenitor; a forefather; a forebear.
  2. Tổ tiên, tiền thândanh từAn earlier type; a progenitor.
  3. Người để lại di sảndanh từOne from whom an estate has descended;—the correlative of heir.
  4. Là tổ tiên củađộng từngoại động từ (transitive)To be an ancestor of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ancestorNguyên thể (infinitive)
  2. ancestorsSố nhiều (plural)
  3. ancestoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ancestoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

common ancestordanh từTổ tiên chung
direct ancestorTổ tiên trực hệ
distant ancestorTổ tiên xa xôi
early ancestorTổ tiên thời kỳ đầu
last common ancestordanh từĐồng nghĩa với cenancestor
Ancestor Xdanh từ riêngLoài tổ tiên giả định là tổ tiên chung gần đây nhất và cuối cùng của Homo sapiens, Homo neanderthalensis — người Neanderthal, Homo longi (“Người Rồng”) — người Denisovan
ur-ancestordanh từTổ tiên nguyên thủy; tiền tổ tiên
Ancestor Nightdanh từ riêngLễ hội được tổ chức bởi những người theo tà giáo vào cuối tháng 10 hoặc đầu tháng 11 và dựa trên truyền thống thờ cúng tổ tiên của người Đức

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiền bối
  1. Tiền bối, thế hệ đi trướcOne who had the same role or function in former times.

Ví dụ

  • , . .Không thể xác định liệu con người hiện đại trong thời đại công nghiệp có hiếu chiến hơn hay ít hiếu chiến hơn tổ tiên săn bắt hái lượm của họ. Súng máy có tính sát thương vượt trội hơn nhiều so với cung tên, đến mức mọi sự so sánh đều vô nghĩa.
  • .Hóa thạch động vật này được coi là tổ tiên của loài ngựa.
  • 1994, 2011 .Đội Magpies đang bất bại và tận hưởng chuỗi phong độ tốt nhất kể từ năm 1994, dù ít ai nghĩ rằng lứa cầu thủ năm 2011 có thể tiến gần tới việc tái lập thành tích của các bậc tiền bối.

AI