ancestors là số nhiều của ancestor
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tổ tiêndanh từOne from whom a person is descended, whether on the father's or mother's side, at any distance of time; a progenitor; a forefather; a forebear.
- Tổ tiên, tiền thândanh từAn earlier type; a progenitor.
- Người để lại di sảndanh từOne from whom an estate has descended;—the correlative of heir.
- Là tổ tiên củađộng từngoại động từ (transitive)To be an ancestor of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ancestorNguyên thể (infinitive)
- ancestorsSố nhiều (plural)
- ancestoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ancestoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common ancestordanh từ | danh từ | Tổ tiên chung |
| direct ancestor | Tổ tiên trực hệ | |
| distant ancestor | Tổ tiên xa xôi | |
| early ancestor | Tổ tiên thời kỳ đầu | |
| last common ancestordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cenancestor |
| Ancestor Xdanh từ riêng | danh từ riêng | Loài tổ tiên giả định là tổ tiên chung gần đây nhất và cuối cùng của Homo sapiens, Homo neanderthalensis — người Neanderthal, Homo longi (“Người Rồng”) — người Denisovan |
| ur-ancestordanh từ | danh từ | Tổ tiên nguyên thủy; tiền tổ tiên |
| Ancestor Nightdanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ hội được tổ chức bởi những người theo tà giáo vào cuối tháng 10 hoặc đầu tháng 11 và dựa trên truyền thống thờ cúng tổ tiên của người Đức |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiền bối
- Tiền bối, thế hệ đi trướcOne who had the same role or function in former times.
Ví dụ
- , . .Không thể xác định liệu con người hiện đại trong thời đại công nghiệp có hiếu chiến hơn hay ít hiếu chiến hơn tổ tiên săn bắt hái lượm của họ. Súng máy có tính sát thương vượt trội hơn nhiều so với cung tên, đến mức mọi sự so sánh đều vô nghĩa.
- .Hóa thạch động vật này được coi là tổ tiên của loài ngựa.
- 1994, 2011 .Đội Magpies đang bất bại và tận hưởng chuỗi phong độ tốt nhất kể từ năm 1994, dù ít ai nghĩ rằng lứa cầu thủ năm 2011 có thể tiến gần tới việc tái lập thành tích của các bậc tiền bối.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiền bối
Từ gốc
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ancestorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiancestre
- từ tiếng Pháp cổancestre
Cùng gốc (doublet)antecessor