ancestro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/anˈθestɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Tổ tiêndanh từancestor, forefather
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tổ tiên
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Carmen khoe mình có tổ tiên mang dòng máu quý tộc.
- .Họ sẽ trốn về vùng đất của tổ tiên.
- .Tổ tiên chúng ta đã không nghĩ đến số phận của chúng ta.