Dịch

ancestro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/anˈθestɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tổ tiêndanh từancestor, forefather

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ancestroDạng gốc (base form)
  2. ancestrosSố nhiều (plural)
  3. ancestrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. ancestraGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Carmen khoe mình có tổ tiên mang dòng máu quý tộc.
  • .Họ sẽ trốn về vùng đất của tổ tiên.
  • .Tổ tiên chúng ta đã không nghĩ đến số phận của chúng ta.

AI