Dịch

ancestorism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhấn mạnh tầm quan trọng của tổ tiên, tổ tiên hoặc dòng dõi của một người: sự tôn kính của họ (theo nghĩa phi tôn giáo)danh từkhông đếm được (uncountable)The emphasis of the importance of one's foremothers, forefathers or lineage: their veneration (in a nonreligious sense).
  2. Thờ cúng tổ tiêndanh từkhông đếm được (uncountable)Ancestor worship.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI