Dịch

forerunner

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chạy dẫn đầudanh từA runner at the front or ahead.
  2. Người dẫn đườngdanh từBy extension, a non-competitor who leads out the competitors on to the circuit, or who runs/rides the course prior to competitor trials, usually testing or checking the way.
  3. Điềm báo, dấu hiệu báo trướcdanh từA precursor or harbinger, a warning ahead.
  4. Tiền thân, người đi trướcdanh từA forebear, an ancestor, a predecessor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forerunnerDạng gốc (base form)
  2. forerunnersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forerunner (of sb/sth)tiền thân (của ai/cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tem tiền phát hành
  1. A postage stamp used in the time before a region or area issues stamps of its own.

Nguồn gốc (etymology)

fore-runner

  1. từ tiếng Anh trung đạiforrenner
  2. dịch sát từ tiếng Latinhpraecursor“one who runs before, a forerunner”

Ví dụ

  • , , : , , […]Các bệnh nhiễm trùng cấp tính niệu đạo nữ, vốn là điềm báo của các bệnh nhiễm trùng mãn tính, có thể bắt đầu do một số tình trạng: Chấn thương do sinh khó, sự hiện diện của dị vật như sỏi, [...]
  • .Bakelite là tiền thân của nhựa ngày nay.
  • . . .Anh ấy đã quên những cuộc tấn công gay gắt nhắm vào mình bởi những người theo Volapük. Anh chỉ nói về công trình vĩ đại của người tiền nhiệm. Anh yêu cầu đại hội tôn vinh tên tuổi của ông.

AI