Dịch

problems là số nhiều của problem

problem

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈpɹɒblɪm/US/ˈpɹɑbləm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. vấn đề, rắc rốidanh từA1A difficult situation or matter that needs to be resolved or dealt with.
  2. bài toán, bài tậpdanh từA2A question or exercise in mathematics or study that requires a solution.
  3. tật nghiện, vấn đề tâm lýdanh từB1A condition involving addiction, substance abuse, or physical and mental health issues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. problemDạng gốc (base form)
  2. problemsSố nhiều (plural)
  3. more problemSo sánh hơn (comparative)
  4. most problemSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • problem with sthvấn đề với cái gìThere is a problem with this argument.Có một vấn đề với lập luận này.
  • problem of sthvấn đề cái gìthe problem of youth homelessnessvấn đề thanh niên không nhà
  • problem of doing sthvấn đề làm gìMost students face the problem of funding themselves while they are studying.Hầu hết sinh viên đều đối mặt với vấn đề tự tài trợ trong khi học.
  • problem for sbvấn đề đối với aiUnemployment is a very real problem for graduates now.Thất nghiệp hiện là một vấn đề rất thực tế đối với sinh viên mới tốt nghiệp.

Cụm từ (phrase)

address a problemXử lý vấn đề
cause a problemGây ra vấn đề
create a problemTạo ra rắc rối
have a problem with somethingCó khúc mắc với điều gì
serious problemVấn đề nghiêm trọng
solve a problemGiải quyết vấn đề
have a problemGặp trục trặc, có vấn đề
health problemVấn đề sức khỏe

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Sự phản đối
  1. Sự phản đối, ý kiến bất đồngObjection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprobleme
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprobleme
  3. từ tiếng Latinhproblēma

Cùng gốc (doublet)problema

Ví dụ

  • .Cô ấy rời đi vì phải đối mặt với nhiều vấn đề liên quan đến phân biệt chủng tộc.
  • , . .Hãy học chăm chỉ nhưng đừng quá sức. Các bài tập trong đề thi sẽ không khó giải đâu.
  • . .Tôi nghĩ anh ấy mắc tật cờ bạc. Cho anh ấy mượn tiền có lẽ chỉ làm mọi chuyện tệ hơn thôi.

AI