Dịch

problematic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpɹɒb.ləˈmæt.ɪk/US/ˌpɹɑ.bləˈmæt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nan giải, rắc rối, khó giải quyếttính từDifficult to overcome, solve, or decide.
  2. Chưa chắc chắn, mơ hồ, đáng ngờtính từNot settled, uncertain, of uncertain outcome; debatable, questionable, open to doubt.
  3. Phản cảm, có tính phân biệt đối xửtính từContributing (especially if subtly) to discrimination (such as racism, sexism, homophobia, transphobia, or ageism).
  4. Hệ vấn đề, vấn đề lý luậndanh từA problem or difficulty in a particular field of study.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. problematicDạng gốc (base form)
  2. problematicsSố nhiều (plural)
  3. more problematicSo sánh hơn (comparative)
  4. most problematicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deeply problematicRất có vấn đề
highly problematicHết sức nan giải
particularly problematicĐặc biệt khó khăn
potentially problematicCó nguy cơ gây rắc rối
prove problematicHóa ra rắc rối

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tính khả năng
  1. Only affirming the possibility that a predicate be actualised.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

problem-atic

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiproblématique
  2. từ tiếng Latinh muộnproblematicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπροβληματικόςproblēmatikós

Ví dụ

  • , , .Nhà ga may mắn có quán cà phê và chỗ ở cho nhân viên vì đây là điểm đổi ca quan trọng, dù điều này có thể gây rắc rối khi các chuyến tàu đến muộn.
  • Nó báo trước một tương lai đầy khó khăn cho phong trào.
  • .Anh ta đang cư xử rất có vấn đề.

AI