Dịch

problematica

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các mẫu vật hoặc thành phần hóa thạch không thể xác định hoặc gán cho một đơn vị phân loạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Fossil specimens or elements that cannot be identified or assigned to a taxon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhproblēmatica“problematic things”

AI