problemático
B1tính từ (adjective)
/pɾobleˈmatiko/
Nghĩa chính
- Gây rắc rối, có vấn đềtính từproblematic, problem, troublesome, troubled, problematical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- problemáticoDạng gốc (base form)
- problemáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- problemáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- problemáticaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Điều đó có thể trở nên gây rắc rối.
- .Điều đó gây rắc rối.
- , ¿?Dù sao cũng gây rắc rối, đúng không?