Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
have a problem
UK
/
h
ə
v
ə
ˈ
p
ɹ
ɒ
b
l
ɪ
m
/
US
/
h
ə
v
ə
ˈ
p
ɹ
ɑ
b
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Gặp trục trặc, có vấn đề
Cụm động từ
(phrasal verb)
have a problem
with
Bất bình với, gặp rắc rối với
Cụm từ khác
(phrase)
Houston, we have a problem
Dùng để báo cáo rằng một vấn đề (lớn) đã xảy ra
have a problem with something
Có khúc mắc với điều gì
Xuất hiện ở từ khác
have
kết hợp
có vấn đề
problem
kết hợp
gặp vấn đề
AI
1
Gặp trục trặc
1
Gặp trục trặc
1
Gặp trục trặc