Dịch

sortie

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɔːti/US/ˈsɔɹti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cuộc xuất kíchdanh từđứng trước danh từ (attributive)An attack made by troops from a besieged position; a sally.
  2. Phi vụdanh từđứng trước danh từ (attributive)An operational flight carried out by a single military aircraft.
  3. Chuyến đi thực hiện nhiệm vụdanh từAn act of venturing out to do a task, etc.
  4. Xuất kíchđộng từnội động từ (intransitive)To carry out a sortie; to sally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sortieNguyên thể (infinitive)
  2. sortiesSố nhiều (plural)
  3. sortiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sortieingPhân từ I (present participle)
  5. sortying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sortie into sththử sức với cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Bước lấn sân
  1. An act of trying to enter a new field of activity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsortie“act of exiting; exit, way out; (military) sally, sortie”
  2. từ tiếng Pháp cổsortir
  3. từ tiếng Latinhsortīrī

Ví dụ

  • : 200 10.Họ đông hơn rất nhiều: Nga được cho là thực hiện khoảng 200 phi vụ mỗi ngày trong khi Ukraine thực hiện từ 5 đến 10 phi vụ.
  • , . , .Cuối cùng, các phi hành gia sẽ đặt chân xuống bề mặt mặt trăng. Sau chuyến công tác trên mặt trăng, họ sẽ trở về trạm quỹ đạo.
  • , , 20 .Kai Johansen thực hiện một đợt tấn công bên cánh phải và do hết ý tưởng, đã tung ra cú sút từ khoảng cách hơn 20 mét.

AI