Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cuộc xuất kíchdanh từđứng trước danh từ (attributive)An attack made by troops from a besieged position; a sally.
- Phi vụdanh từđứng trước danh từ (attributive)An operational flight carried out by a single military aircraft.
- Chuyến đi thực hiện nhiệm vụdanh từAn act of venturing out to do a task, etc.
- Xuất kíchđộng từnội động từ (intransitive)To carry out a sortie; to sally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sortieNguyên thể (infinitive)
- sortiesSố nhiều (plural)
- sortiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sortieingPhân từ I (present participle)
- sortying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sortie into sththử sức với cái gì
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Bước lấn sân
- An act of trying to enter a new field of activity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsortie“act of exiting; exit, way out; (military) sally, sortie”
- từ tiếng Pháp cổsortir
- từ tiếng Latinhsortīrī
Ví dụ
- : 200 10.Họ đông hơn rất nhiều: Nga được cho là thực hiện khoảng 200 phi vụ mỗi ngày trong khi Ukraine thực hiện từ 5 đến 10 phi vụ.
- , . , .Cuối cùng, các phi hành gia sẽ đặt chân xuống bề mặt mặt trăng. Sau chuyến công tác trên mặt trăng, họ sẽ trở về trạm quỹ đạo.
- , , 20 .Kai Johansen thực hiện một đợt tấn công bên cánh phải và do hết ý tưởng, đã tung ra cú sút từ khoảng cách hơn 20 mét.