publishers là số nhiều của publisher
Nghĩa chính
- Nhà xuất bảndanh từA person or (especially) a company who publishes, especially books.
- Bộ phát sự kiện, hệ thống phát hànhdanh từA system or component that allows other components (subscribers) to receive notifications of something, such as an event.
- Người truyền giảng Giê-hô-vadanh từA preacher who is a Jehovah's Witness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- publisherDạng gốc (base form)
- publishersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| academic publisher | Nhà xuất bản học thuật | |
| book publisher | Nhà xuất bản sách | |
| commercial publisher | Nhà xuất bản thương mại | |
| desktop publisherdanh từ | danh từ | Người dàn trang điện tử |
| independent publisher | Nhà xuất bản độc lập | |
| music publisher | Nhà xuất bản âm nhạc | |
| e-publisherdanh từ | danh từ | Người xuất bản tác phẩm ở định dạng điện tử |
| self-publisherdanh từ | danh từ | Người tự xuất bản |
Ví dụ
- , .Tất cả những gì một nhà xuất bản phải làm là định kỳ ký séc, trong khi cả đống cộng sự chăm chỉ và xứng đáng tề tựu quanh để làm công việc thực sự.
- .Chúng tôi cần một nhà xuất bản trước đã.
- .Ông ấy là một nhà xuất bản sách tiếng Berber.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhà xuất bản
Họ từ (word family)
cùng gốc publisherNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- publisheddễ nhầmChỉ người hoặc tổ chức phát hành, không phải bản thân hành động xuất bản.