Dịch

anunciador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/anunθjaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Báo trước, chỉ dấutính từannouncing
  2. Nhà quảng cáo, người quảng cáodanh từadvertiser
  3. Phát thanh viên, người thông báodanh từannouncer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anunciadorDạng gốc (base form)
  2. anunciadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. anunciadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. anunciadoraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Người thông báo đã yêu cầu mọi người chú ý.

AI