Nghĩa chính
- phát thanh viêndanh từB2A person who introduces programs, reads news, or makes announcements on radio or TV.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- announcerDạng gốc (base form)
- announcersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| continuity announcerdanh từ | danh từ | Phát thanh viên chuyển tiếp |
| radio announcer | Phát thanh viên phát thanh | |
| station announcer | Phát thanh viên nhà ga | |
| television announcer | Phát thanh viên truyền hình | |
| ring announcer | Người giới thiệu võ đài | |
| color announcerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với color commentator |
| colour announcerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với color commentator |
Ví dụ
- .Ngay cả các phát thanh viên truyền hình tại Thế vận hội Mùa đông vừa qua cũng được thấy mang biểu tượng swoosh trên áo khoác.
- .Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
- .Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.