Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
proscriptionist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó đăng ký; một người cấm đoán
danh từ
Someone who proscribes; a prohibitor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
proscriptionist
Dạng gốc
(base form)
proscriptionist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
proscription
+
-ist
AI
1
Ai đó đăng ký
1
Ai đó đăng ký
1
Ai đó đăng ký