escriba
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈkɾiba/
Nghĩa chính
- Người ghi chépdanh từscribe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escribaDạng gốc (base form)
- escribasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escribano nivaldanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo tuyết |
| escribano soteñodanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo tròn |
| escribano palustredanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo bằng sậy thông thường |
| escribano montesinodanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo bằng đá |
| escribano cabecinegrodanh từ | danh từ | Sẻ đồng đầu đen |
Xuất hiện ở từ khác
- escribedễ nhầmDùng với usted ở thì hiện tại hoặc trong mệnh lệnh lịch sự, tùy ngữ cảnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người ghi chép
Họ từ (word family)
cùng gốc escribaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh