Dịch

escritura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/eskɾiˈtuɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Văn tự, chứng thưdanh từdocument, deed
  2. Chữ viết, lối viếtdanh từwriting
  3. Kinh thánhdanh từscripture
  4. Lập chứng thư, công chứngđộng từinflection of escriturar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escrituraDạng gốc (base form)
  2. escriturasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sagrada escrituraKinh Thánh
sistema de escrituraHệ thống chữ viết
taller de escrituraLớp dạy viết
escritura creativadanh từViết sáng tạo
escritura en prosaLối viết văn xuôi
escritura públicaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lập chứng thư
  1. Lập chứng thư, công chứngthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Anh ấy không có giấy tờ sở hữu cho mảnh đất này.
  • .Các người chẳng hiểu Kinh Thánh mà cũng không biết quyền năng của Thiên Chúa.
  • .Không thể nào hiểu sai chữ viết của bạn được.

AI