写
寫HSK1
Hay gặpHán-Việt: tả
xiě
Nghĩa chính
- viết, soạn thảođộng từto produce letters, words, or texts using a pen, pencil, keyboard, etc.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
写
xiětả
Bộ: 冖 · mịch (trùm khăn lên)5 nét
write; draw, sketch; composeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Lá thư được viết bởi Tom.
- 。Tôi tự viết nó.
- 。Tôi viết có hai dòng thôi.