Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bằng văn bản, viếttính từB1không so sánh (not comparable)expressed in writing or in the form of text rather than speech
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in written formDưới dạng văn bảnwritten agreementThỏa thuận bằng văn bảnwritten examKỳ thi viếtwritten permissionSự cho phép bằng văn bảnwritten all over itTrình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệtwritten recordTài liệu bằng văn bản chứa một phần thông tin hoặc mô tả về một sự kiện được ghi lại trên giấy
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của write
- past participle of write
Ví dụ
- , .Tôi có thể nói tiếng Nhật khá tốt, nhưng tôi không hiểu gì về văn bản tiếng Nhật.
- .Cho tôi xem bạn đã viết gì nào.
- .Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.