Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
written agreement
US
/ˈɹ
ɪ
t
ə
n
ə
ˈ
ɡ
ɹ
i
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Thỏa thuận bằng văn bản
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
written agreements
Thỏa thuận bằng văn bản
Ví dụ
They
signed
a
written
agreement
yesterday
.
Họ đã ký một thỏa thuận bằng văn bản vào ngày hôm qua.
Xuất hiện ở từ khác
contract
đồng nghĩa
Chỉ nhấn mạnh hình thức văn bản và có thể ít chi tiết hơn một bản hợp đồng đầy đủ.
written
kết hợp
thỏa thuận bằng văn bản
AI
1
Thỏa thuận bằng văn bản
1
Thỏa thuận bằng văn bản
1
Thỏa thuận bằng văn bản