Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
written all over it
tính từ
(adjective)
UK
/ˈɹ
ɪ
.
t
n
̩ ˈ
ɔː
l
ˈ
əʊ
.
v
ə
ɪ
t
/
US
/ˈɹ
ɪ
t
ə
n
ˈɔ
l
ˈ
oʊ
.
v
ɚ
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Trình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Present as a pronounced quality or characteristic.
Ví dụ
This
new
project
has
trouble
written
all
over
it
.
We
had
major
concerns
about
the
efficiency
savings
because
it
had
job
losses
and
booking
office
closures
written
all
over
it
.
AI
1
Trình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệt
1
Trình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệt
1
Trình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệt