Dịch

written all over it

tính từ (adjective)
UK/ˈɹɪ.tn̩ ˈɔːl ˈəʊ.və ɪt/US/ˈɹɪtən ˈɔl ˈoʊ.vɚ ɪt/

Nghĩa chính

  1. Trình bày như một chất lượng hoặc đặc điểm rõ rệttính từkhông so sánh (not comparable)Present as a pronounced quality or characteristic.

Ví dụ

  • .
  • .

AI