Dịch

unwritten

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được viết ratính từkhông so sánh (not comparable)Not written.
  2. Truyền miệng, không văn bảntính từkhông so sánh (not comparable)Oral or otherwise communicated without writing.
  3. Ngầm định, bất thành văntính từkhông so sánh (not comparable)Implicit or understood but not formally articulated.
  4. Trống, không có chữtính từkhông so sánh (not comparable)Containing no writing; blank.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unwritten law, rule, agreement, etc.luật/quy tắc/thỏa thuận... bất thành văn

Cụm từ (phrase)

unwritten ruledanh từLuật bất thành văn, quy tắc bất thành văn

Nguồn gốc (etymology)

un-written

  1. từ tiếng Anh trung đạiunwriten
  2. từ tiếng Anh cổunwriten

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc unwritten

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Có một quy tắc bất thành văn là bạn phải khóa cổng khi rời hồ bơi.
  • .Các quy tắc bất thành văn tạo ra rào cản cho người đa dạng thần kinh.
  • .Đây là một ngôn ngữ không có văn bản.

AI