typescript
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bản đánh máy, bản thảodanh từtypewritten material, especially such a copy of a manuscript
- Tệp typescriptdanh từA file containing a replay of commands typed into a terminal, which can then be automatically typed by a program later on.
- Đánh máy lạiđộng từngoại động từ (transitive)To transcribe into typewritten form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typescriptNguyên thể (infinitive)
- typescriptsSố nhiều (plural)
- typescriptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- typescriptingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , 16 , .Toàn bộ sản phẩm, bao gồm 16 trang đánh máy được đựng trong một bìa cứng trang trí, tạo thành một lời nhắc nhở dễ chịu về những điều kiện mà người đam mê đường sắt có thể theo đuổi sở thích của mình trước cuộc chiến gần đây.
- .Bản đánh máy là một bản thảo đánh máy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha