Dịch

book up

động từ (verb)
UK/ˌbʊk ˈʌp/US/ˌbʊk ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đặt trước hoặc đặt trước tất cả thứ gì đó, ví dụ bằng cách mua tất cả véđộng từngoại động từ (transitive)To reserve or book all of something, for example by purchasing all the tickets.
  2. Có tất cả các vé hoặc đặt chỗ được muađộng từnội động từ (intransitive)To have all of its tickets or reservations purchased.
  3. Nghiên cứu các đường mở đầu một cách chi tiết để đạt được lợi thếđộng từTo study opening lines in great detail in order to gain an advantage.
  4. Nghiên cứu hoặc học hỏi (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To study or learn (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. book upNguyên thể (infinitive)
  2. books upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. booked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. booking upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI