Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of complicating.
- Sự phức tạp, rắc rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being complicated; intricate or confused relation of parts; complexity.
- Kẻ lạc lõngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who doesn't fit in with the main scheme of things; an interloper.
- Bệnh biến chứng, biến chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease or diseases, or adventitious circumstances or conditions, coexistent with and modifying a primary disease, but not necessarily connected with it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complicationDạng gốc (base form)
- complicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unnecessary complication | Sự phức tạp không cần thiết | |
| complications arise | Nảy sinh biến chứng | |
| complications during childbirth | Biến chứng khi sinh nở |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính năng phức tạp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature beyond basic time display in a timepiece.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc complicationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicomplication
- từ tiếng Latinhcomplicatio
Ví dụ
- , .Vì quá mê mẩn, anh ấy tìm kiếm một chiếc đồng hồ chứa nhiều tính năng phức tạp nhất với các kết hợp táo bạo nhất trong không gian nhỏ nhất có thể tưởng tượng được.
- .Chúng ta đang gặp một rắc rối.
- .Chúng ta đang gặp rắc rối ở đây.