complicación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/komplikaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Biến chứngdanh từcomplication
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complicaciónDạng gốc (base form)
- complicacionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- productionTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng tôi gặp một biến chứng khi làm thủ tục hành lý.
- .Đối với cô ấy, những biến chứng chỉ là thử thách.
- .Máy bay thủy đáp đã hạ cánh mà không gặp biến chứng.