Dịch

intrincado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/intɾinˈkado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tinh xảo, tinh vi, phức tạptính từintricate
  2. Hóc búa, lắt léotính từtricky
  3. Rối rắm, khó hiểutính từconfusing
  4. Phân từ hai của intrincarđộng từpast participle of intrincar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrincadoDạng gốc (base form)
  2. intrincadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intrincadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intrincadaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phức tạp
  1. Phức tạp, rắc rốicomplicated

Ví dụ

  • .Bức vẽ quá nhiều chi tiết phức tạp để có thể tô bằng những cây bút lông này.
  • Sir Thomas .Chuôi kiếm của Sir Thomas được trang trí bằng một họa tiết dát bạc tinh xảo.
  • .Đó là cách tôi đã giải quyết vấn đề hóc búa này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI