intrincado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/intɾinˈkado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tinh xảo, tinh vi, phức tạptính từintricate
- Hóc búa, lắt léotính từtricky
- Rối rắm, khó hiểutính từconfusing
- Phân từ hai của intrincarđộng từpast participle of intrincar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrincadoDạng gốc (base form)
- intrincadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intrincadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intrincadaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phức tạp
- Phức tạp, rắc rốicomplicated
Ví dụ
- .Bức vẽ quá nhiều chi tiết phức tạp để có thể tô bằng những cây bút lông này.
- Sir Thomas .Chuôi kiếm của Sir Thomas được trang trí bằng một họa tiết dát bạc tinh xảo.
- .Đó là cách tôi đã giải quyết vấn đề hóc búa này.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- involvedTiếng Anhtương đương