Dịch

extricate

C2động từ (verb)
US/ˈɛks.tɹɪ.keɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gỡ ra, giải thoátđộng từngoại động từ (transitive)To free, disengage, loosen, or untangle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extricateNguyên thể (infinitive)
  2. extricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. extricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. extricatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • extricate sb/sth/yourself (from sth)giúp ai/cái gì/bản thân thoát khỏi cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải thoát khỏi rắc rối
  1. To free from intricacies or perplexity.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhextrīcātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuối cùng tôi cũng xoay xở để thoát khỏi chiếc áo khoác chật.
  • .Elias muốn thoát khỏi hệ thống một cách thành công.
  • .Lính cứu hỏa phải sử dụng kìm cộng lực để giải thoát Monica khỏi đống đổ nát của chiếc xe.

AI