Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gỡ ra, giải thoátđộng từngoại động từ (transitive)To free, disengage, loosen, or untangle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extricateNguyên thể (infinitive)
- extricatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- extricatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- extricatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extricate sb/sth/yourself (from sth)giúp ai/cái gì/bản thân thoát khỏi cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải thoát khỏi rắc rối
- To free from intricacies or perplexity.
Họ từ (word family)
cùng gốc extricateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhextrīcātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuối cùng tôi cũng xoay xở để thoát khỏi chiếc áo khoác chật.
- .Elias muốn thoát khỏi hệ thống một cách thành công.
- .Lính cứu hỏa phải sử dụng kìm cộng lực để giải thoát Monica khỏi đống đổ nát của chiếc xe.