extrication
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình gỡ rối hoặc gỡ rối; sự giải thoát khỏi sự bối rối; sự gỡ rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of extricating or disentangling; a freeing from perplexities; disentanglement.
- Cứu người bị mắc kẹt trong xe hoặc máy mócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rescue of a trapped person in a vehicle or machinery.
- Hành động gửi đi hoặc phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of sending out or evolving.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extricationDạng gốc (base form)
- extricationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kendrick Extrication Devicedanh từ | danh từ | Thiết bị cố định tấm ván sau chuyên dụng được sử dụng để bảo vệ tủy sống ở những bệnh nhân được tìm thấy ở tư thế hạn chế hoặc ngồi chẳng hạn như ô tô trong hệ thống giải phóng tự động |
Họ từ (word family)
cùng gốc extricationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha