Dịch

convolution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vòng xoắn hoặc gấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A twist or fold.
  2. Các nếp gấp trên bề mặt của nãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the folds on the surface of the brain.
  3. Hình dạng của vật gì đó đang quay; một cơn lốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shape of something rotating; a vortex.
  4. Trạng thái hoặc tình trạng phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being convoluted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convolutionDạng gốc (base form)
  2. convolutionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Titchmarsh convolution theoremdanh từ riêngĐịnh lý mô tả các tính chất của độ hỗ trợ tích chập của hai hàm số
convolutional neural networkdanh từMạng lưới thần kinh trong đó mô hình kết nối giữa các tế bào thần kinh của nó được mô hình hóa dựa trên tổ chức vỏ não thị giác của động vật
convolution transformChưa có nghĩa
convolution theoremChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phép toán trên hai hàm tạo ra hàm thứ ba biểu thị cách hình dạng của hàm này được biến đổi bởi hàm kia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phép toán trên hai hàm tạo ra hàm thứ ba biểu thị cách hình dạng của hàm này được biến đổi bởi hàm kia; tích phân của tích của hai hàm số sau một được phản ánh qua trục y và dịch chuyển dọc theo trục xA mathematical operation on two functions that produces a third that expresses how the shape of one is modified by the other; the integral of the product of the two functions after one is reflected about the y-axis and shifted along the x-axis.

Ví dụ

  • nếp cuộn não
  • ().
  • 11 H-convolutions H-transforms. , […].

AI