Dịch

convolute

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho phức tạp một cách không cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To make unnecessarily complex.
  2. Gấp hoặc cuộn thành nhiều lớp chồng lên nhauđộng từngoại động từ (transitive)To fold or coil into numerous overlapping layers.
  3. Gây nhầm lẫn, trộn lẫn (cái gì đó) với cái gì khácđộng từngoại động từ (transitive)To confuse, mix up (something) with something else.
  4. Phức tạptính từConvoluted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convoluteNguyên thể (infinitive)
  2. convolutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. convolutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. convolutingPhân từ I (present participle)
  5. more convoluteSo sánh hơn (comparative)
  6. most convoluteSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được cuộn sao cho một cạnh ở bên trong và một cạnh ở bên ngoài cuộn dây
  1. Được cuộn sao cho một cạnh ở bên trong và một cạnh ở bên ngoài cuộn dây, tạo ra hiệu ứng xoắn ốc trên mặt cắt ngangCoiled such that one edge is inside, and one outside the coil, giving a spiral effect in cross section.

Ví dụ

  • snake's .

AI