Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho phức tạp một cách không cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To make unnecessarily complex.
- Gấp hoặc cuộn thành nhiều lớp chồng lên nhauđộng từngoại động từ (transitive)To fold or coil into numerous overlapping layers.
- Gây nhầm lẫn, trộn lẫn (cái gì đó) với cái gì khácđộng từngoại động từ (transitive)To confuse, mix up (something) with something else.
- Phức tạptính từConvoluted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convoluteNguyên thể (infinitive)
- convolutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- convolutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- convolutingPhân từ I (present participle)
- more convoluteSo sánh hơn (comparative)
- most convoluteSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được cuộn sao cho một cạnh ở bên trong và một cạnh ở bên ngoài cuộn dây
- Được cuộn sao cho một cạnh ở bên trong và một cạnh ở bên ngoài cuộn dây, tạo ra hiệu ứng xoắn ốc trên mặt cắt ngangCoiled such that one edge is inside, and one outside the coil, giving a spiral effect in cross section.
Ví dụ
- snake's .
Họ từ (word family)
cùng gốc convoluteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconvolūtum