autocorrelation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tự tương quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cross-correlation of a signal with itself: the correlation between values of a signal in successive time periods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autocorrelationDạng gốc (base form)
- autocorrelationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partial autocorrelationdanh từ | danh từ | Mối tương quan còn lại của hai biến ngẫu nhiên trong một quá trình ngẫu nhiên sau khi các biến ngẫu nhiên can thiệp đã được tính toán |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc autocorrelationTừ liên quan (related word)