Nghĩa chính
- Sự tương quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reciprocal, parallel or complementary relationship between two or more comparable objects.
- Một trong nhiều thước đo về mối quan hệ thống kê tuyến tính giữa hai biến ngẫu nhiên, cho biết cả độ mạnh và hướng của mối quan hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the several measures of the linear statistical relationship between two random variables, indicating both the strength and direction of the relationship.
- Đẳng cấu từ không gian xạ ảnh sang đối ngẫu của không gian xạ ảnh, thường là đối ngẫu của chính nó.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An isomorphism from a projective space to the dual of a projective space, often to the dual of itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correlationDạng gốc (base form)
- correlationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- correlation between A and Bmối tương quan giữa A và BThere is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer.Có một mối tương quan trực tiếp giữa việc tiếp xúc với ánh nắng và ung thư da.
- correlation of A with Bmối tương quan của A với Bthe correlation of social power with wealthmối tương quan giữa quyền lực xã hội và sự giàu có
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-correlationdanh từ | danh từ | Khái niệm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu khoa học khác nhau nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các thành viên của hai hoặc nhiều nhóm dữ liệu |
| correlation deltadanh từ | danh từ | Thước đo độ nhạy cảm của giá phái sinh đối với những thay đổi trong mối tương quan giữa các tài sản cơ bản trong quyền chọn đa tài sản |
| correlation energydanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa năng lượng thực tế của một mức năng lượng cụ thể của một nguyên tử hoặc phân tử và năng lượng được tính bằng phép tính gần đúng Hartree-Fock |
| correlation functiondanh từ | danh từ | Hàm đưa ra mối tương quan thống kê giữa các biến ngẫu nhiên tại hai điểm khác nhau trong không gian hoặc thời gian |
| correlation coefficientdanh từ | danh từ | Các thước đo trong số các thước đo biểu thị cường độ và hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến ngẫu nhiên |
| Kendall rank correlation coefficientdanh từ | danh từ | Thước đo về mối liên hệ thứ tự giữa hai đại lượng được đo |
| strong correlationdanh từ | danh từ | Mối tương quan mạnh, liên quan chặt chẽ |
| negative correlationdanh từ | danh từ | Tương quan âm, mối quan hệ nghịch |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc correlation- correlateĐối chiếu, liên hệđộng từ, danh từ
- correlationalXem correlationtính từ
- correlativeTương ứngdanh từ, tính từ
- correlationismQuan điểm triết học, bị những người ủng hộ chủ nghĩa hiện thực suy đoán bác bỏ, cho rằng chúng ta không thể tiếp cận trực tiếp tư duy và hiện hữu mà chỉ có thể tiếp cận mối tương quan giữa chúngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Mặc dù có những thay đổi sinh lý trong ngày có thể ảnh hưởng đến cách bạn xử lý việc, nhưng có những tương quan lớn hơn giữa sức khỏe tinh thần và hạnh phúc với thời gian trong năm, theo Rutledge
- ?Có tương quan trực tiếp không
- .Không tìm thấy tương quan