Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strong correlation
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
ɹ
ɒ
ŋ
ˌ
k
ɒ
ɹ.
ə
ˈ
l
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
s
t
ɹɔ
ŋ
ˌ
k
ɑ
.ɹ
ə
ˈ
l
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Mối tương quan mạnh, liên quan chặt chẽ
danh từ
a close relationship between two variables
Ví dụ
There
is
a
strong
correlation
between
smoking
and
lung
disease
.
Có mối tương quan mạnh giữa hút thuốc và bệnh phổi.
AI
1
Mối tương quan mạnh
1
Mối tương quan mạnh
1
Mối tương quan mạnh