Dịch

strong correlation

danh từ (noun)
UK/ˈstɹɒŋ ˌkɒɹ.əˈleɪ.ʃən/US/ˈstɹɔŋ ˌkɑ.ɹəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Mối tương quan mạnh, liên quan chặt chẽdanh từa close relationship between two variables

Ví dụ

  • .Có mối tương quan mạnh giữa hút thuốc và bệnh phổi.

AI