Dịch

correlation coefficient

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các thước đo trong số các thước đo biểu thị cường độ và hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến ngẫu nhiêndanh từAny of the several measures indicating the strength and direction of a linear relationship between two random variables.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correlation coefficientDạng gốc (base form)
  2. correlation coefficientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kendall rank correlation coefficientdanh từThước đo về mối liên hệ thứ tự giữa hai đại lượng được đo
Spearman's rank correlation coefficientdanh từThước đo thống kê biểu thị hai biến bằng mối tương quan trên thang điểm từ 1 đến -1

Ví dụ

  • ?

AI